slide1slide
Đăng ký nhận tin
Email:
Đăng Ký
MẠNG XÃ HỘI

Từ vựng tiếng Nhật nâng cao nhóm 6

Từ vựng tiếng Nhật nâng cao nhóm 6
Trong bài học hôm nay, xuất khẩu lao động Bảo Minh xin chia sẻ với các bạn một số từ vựng tiếp theo trong chuỗi từ vựng tiếng Nhật nâng cao

第12課:あつまる

植木:cây kiểng

木陰:bóng cây

生き生きする:sinh động

こい:cá chép

ボランテイア:tình nguyện

一人暮らし:sống một mình

訪ねる:đến thăm

苦手:yếu kém

ちょっとした~:nhỏ nhặt

区役所:cơ quan hành chính huyện

手助けする;giúp đỡ

申し込む:đăng ký

引っ越す:dọn nhà

ひと時:trong khoảnh khắc

いかに:(~か):như thế nào

祖母:bà

市:chợ

白髪:tóc bạc

ぎんなん:trái hạnh nhân

えさ:thức ăn cho cá

ほっとする:nhẹ nhõm

それぞれ:từng cái

普段:thường ngày

手入れする:có trong tay

あきらめる:từ bỏ

公社:công xã

ユニーク:độc đáo

若者:người trẻ

もともと:vốn dĩ

親しい:thân thiết

戦争:chiến tranh

先輩:đàn anh

(三)世代:3 thế hệ

主婦:vợ

小柄な:vóc dáng nhỏ bé

ベンチ:ghế xích đu

孫:cháu

きっかけ:dịp

独立する:độc lập

それに;thêm nữa

大変:khủng khiếp

しようがない:không còn cách nào

案内する:hướng dẫn

試み:làm thử

力:sức lực

出身:xuất thân

友人:bạn

苦労する:vất vả

感謝する:cảm tạ

偶然:ngẫu nhiên

お互い:hỗ trợ

こしを下ろす:ngồi xuống

話しかける:bắt chuyện

亡くす:chết

ときには:thỉnh thoảng

としをとる:lớn tuổi

スーパー:siêu thị

どんなに:như thế nào

パンフレット:cuốn sách quảng cáo nhỏ

老人:ông lão

早速:ngay lập tức

~後:sau

~にとって:tùy vào

知識:tri thức

親類:họ hàng

 

第13課:つかう

1.    出張する:công tác

いまだに:vẫn còn

落ち着く:bình tĩnh

ストレス:streess

縁:bờ

何よりも:hơn hết

型:hình dáng

外出する:đi nước ngoài

~どころか:nhưng

身の回り:xung quanh mình

洗濯機:máy giặt

行き帰り:về nhà

気にする:quan tâm

いらいら:sốt ruột

沸かす:đun suôi

にらめっこする:nhìn chằm chằm

正確な:chính xác

もうすぐ:sắp sửa

不明:không rõ ràng

給与:tiền lương

しまいに:cuối cùng ,ruốt cuộc

嫌う:ghét

海外:nước ngoài

パート:người làm việc bán thời gian

かえって:ngược lại

寝室:phòng ngủ

電化製品:sản phẩm điện khí hóa

ビル:tòa nhà

気がつく:chú ý

合わせる:biểu hiện

インスタント:ăn liền ,ngay lập tức

はず:chắc chắn

気に入る:thích

墜落する:rơi ngã

遺言する:di chúc

昇進する:thăng tiến

定年:về hưu

商社:cty thương mại

形見:đồ kỉ niệm

免税店:cửa hàng miễn thuế

不便な:bất tiện

ゆとり:sự còn đủ

電子レンジ:lò viba

デジタル:kỹ thuật số

あちらこちら:đây đó

あと~:sau

腹時計:đồng hồ sinh học

注ぐ:rót

試す:làm thử

遭う:gặp

原因:nguyên nhân

遺体:di thể

調子:tình trạng

引っ込む:kéo dật

就職する:tìm việc

愛用する:thường dùng

動く:chuyển động

感じる:cảm giác

~わけではない:không có nghĩa là

炊飯器:nồi cơm

表示する:biểu thị

確かめる:xác định

せきたてる:hối thúc

見当を付ける:thảo luận , ước tính

いまでは:bây giờ

ほぼ:hầu hết

語りかける:kể chuyện

Gửi phản hồi

 

^ Về đầu trang

Website miễn phí  |  Hosting giảm giá  |  Tên miền giá rẻ  |  VPS server giá rẻ

Email server | Email doanh nghiep | Giao dien website dep | Mua hosting tang website |

 
Thiết kế website